{ bidder: 'triplelift', params: { inventoryCode: 'Cambridge_MidArticle' }}, googletag.pubads().setTargeting("cdo_dc", "english"); { bidder: 'triplelift', params: { inventoryCode: 'Cambridge_SR' }}, 'pa pdd chac-sb tc-bd bw hbr-20 hbss lpt-25' : 'hdn'">. Kiểm tra các bản dịch 'look like' sang Tiếng Việt. All rights reserved. {code: 'ad_btmslot_a', pubstack: { adUnitName: 'cdo_btmslot', adUnitPath: '/2863368/btmslot' }, mediaTypes: { banner: { sizes: [[300, 250], [320, 50], [300, 50]] } }, "sign-out": "https://dictionary.cambridge.org/vi/auth/signout?rid=READER_ID" Get someone/something into shape: trả lại cho ai đó/việc gì đó, tình trạng chấp nhận được, chấn chỉnh lại, chấn hưng lại The company has been in bad condition for a few years. ga('require', 'displayfeatures'); 2. Trong bài này dùng cụm từ trên ở dạng bị động, nhưng ở dạng gốc (chủ động) thì "put something/somebody in(to) place" có nghĩa là "chỉnh sửa/thay đổi một ai hay cái gì đó".. Trong bài này, nó đi kèm với danh từ "some changes", đã có nghĩa là … 1. Trong số đó phải kể đến cụm từ “take into account” mang nghĩa chỉ sự để ý, quan tâm, chú ý đến một vấn đề nào đó. { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_btmslot' }}]}, name: "pbjs-unifiedid", { bidder: 'criteo', params: { networkId: 7100, publisherSubId: 'cdo_topslot' }}, { bidder: 'appnexus', params: { placementId: '11654174' }}, {code: 'ad_topslot_b', pubstack: { adUnitName: 'cdo_topslot', adUnitPath: '/2863368/topslot' }, mediaTypes: { banner: { sizes: [[728, 90]] } }, dfpSlots['houseslot_a'] = googletag.defineSlot('/2863368/houseslot', [300, 250], 'ad_houseslot_a').defineSizeMapping(mapping_houseslot_a).setTargeting('sri', '0').setTargeting('vp', 'mid').setTargeting('hp', 'right').setCategoryExclusion('house').addService(googletag.pubads()); storage: { iasLog("criterion : cdo_ei = look-into-sth"); 'increment': 1, var pbAdUnits = getPrebidSlots(curResolution); Bên cạnh đó, […] googletag.pubads().setTargeting("cdo_l", "vi"); Cụm động từ sử dụng động từ “Look” là một trong những phrasal verbs được sử dụng nhiều nhất trong các bài tập về ngữ pháp, bài đọc hiểu,… },{ googletag.pubads().addEventListener('slotRenderEnded', function(event) { if (!event.isEmpty && event.slot.renderCallback) { event.slot.renderCallback(event); } }); Check out the engine. Ví dụ cụm động từ Get into. { bidder: 'triplelift', params: { inventoryCode: 'Cambridge_HDX' }}, { bidder: 'appnexus', params: { placementId: '11654157' }}, { bidder: 'criteo', params: { networkId: 7100, publisherSubId: 'cdo_rightslot2' }}, type: "cookie", Nghĩa từ Look into. bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162036', zoneId: '776160', position: 'atf' }}, Chỉ có (A) occasionally mới đúng thôi: Milky Cookies occasionally enters into a contract with a third party vendor in order to fulfill its business operations. ... take into consideration for exemplifying purposes; take, deal, look at. 'max': 36, { bidder: 'ix', params: { siteId: '195465', size: [300, 250] }}, var pbjs = pbjs || {}; check the brakes. bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162050', zoneId: '776358', position: 'atf' }}, bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162036', zoneId: '776156', position: 'atf' }}, syncDelay: 3000 That car's going to hit you! Học từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra. someone in a sports team who tries to prevent the other team from scoring points, goals, etc. { bidder: 'ix', params: { siteId: '555365', size: [300, 250] }}, Ex: This company is looking to increase its sale in Vietnam. The idea for the song came into being after the break up. { bidder: 'triplelift', params: { inventoryCode: 'Cambridge_SR' }}, { bidder: 'triplelift', params: { inventoryCode: 'Cambridge_Billboard' }}, iasLog("criterion : cdo_pc = dictionary"); 4: Look over: to examine someone or something. { bidder: 'triplelift', params: { inventoryCode: 'Cambridge_HDX' }}, Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của look into. { bidder: 'ix', params: { siteId: '555365', size: [160, 600] }}, { bidder: 'openx', params: { unit: '539971079', delDomain: 'idm-d.openx.net' }}, {code: 'ad_btmslot_a', pubstack: { adUnitName: 'cdo_btmslot', adUnitPath: '/2863368/btmslot' }, mediaTypes: { banner: { sizes: [[300, 250]] } }, }] { bidder: 'ix', params: { siteId: '555365', size: [160, 600] }}, const customGranularity = { Có thể hiểu theo nghĩa thứ hai là điều tra hoạt động của các nhóm, công ty, nhà máy. var pbMobileHrSlots = [ bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162036', zoneId: '1666926', position: 'btf' }}, { bidder: 'appnexus', params: { placementId: '19042093' }}, { bidder: 'appnexus', params: { placementId: '11654208' }}, Ví dụ: - The police looked into the disturbance. storage: { { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_btmslot' }}]}]; { bidder: 'triplelift', params: { inventoryCode: 'Cambridge_SR' }}, googletag.pubads().disableInitialLoad(); Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, We really need to get it into shape. { bidder: 'criteo', params: { networkId: 7100, publisherSubId: 'cdo_btmslot' }}, ... Nhưng em lại lỡ say anh mất rồi. googletag.pubads().setTargeting("sfr", "cdo_dict_english"); Cấu trúc look forward có nghĩa là mong chờ, mong đợi vào một điều gì đó với một cảm xúc hân hoan và háo hức. var dfpSlots = {}; { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_btmslot' }}]}, Tại sao? dfpSlots['topslot_b'] = googletag.defineSlot('/2863368/topslot', [[728, 90]], 'ad_topslot_b').defineSizeMapping(mapping_topslot_b).setTargeting('sri', '0').setTargeting('vp', 'top').setTargeting('hp', 'center').addService(googletag.pubads()); Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp. Trang sau . Uống nhầm một ánh mắt, cơn say theo cả đời Photo by Pixabay on Pexels 'Have a look-see' -> nhìn nhanh, chớp nhoáng, nhìn lướt qua; kiểm tra nhanh. { bidder: 'appnexus', params: { placementId: '11653860' }}, { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_topslot' }}]}, Hiểu theo nghĩa biện chứng duy vật: mâu thuẫn là gì? { bidder: 'openx', params: { unit: '539971065', delDomain: 'idm-d.openx.net' }}, var pbTabletSlots = [ { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_rightslot2' }}]}]; Từ này người anh yêu ko phải la em. Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, { bidder: 'triplelift', params: { inventoryCode: 'Cambridge_SR' }}, "Have a look-see" nghĩa là gì? { bidder: 'ix', params: { siteId: '195451', size: [300, 50] }}, { bidder: 'ix', params: { siteId: '195451', size: [300, 50] }}, priceGranularity: customGranularity, { bidder: 'openx', params: { unit: '539971066', delDomain: 'idm-d.openx.net' }}, { bidder: 'triplelift', params: { inventoryCode: 'Cambridge_Billboard' }}, Tích hợp từ điển Anh Việt, Anh Anh và Việt Anh với tổng cộng 590.000 từ. window.ga=window.ga||function(){(ga.q=ga.q||[]).push(arguments)};ga.l=+new Date; { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_btmslot' }}]}, { bidder: 'openx', params: { unit: '539971080', delDomain: 'idm-d.openx.net' }}, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác. Meaning: “Come into being” nghĩa là bắt đầu tồn tại, được ra đời (start to exist).. 'max': 30, { bidder: 'openx', params: { unit: '539971080', delDomain: 'idm-d.openx.net' }}, { bidder: 'openx', params: { unit: '539971079', delDomain: 'idm-d.openx.net' }}, Cụm động từ là mảng kiến thức phức tạp trong tiếng Anh. Từ này Trở về với thiên nhiên có nghĩa là gì? 'increment': 0.5, { bidder: 'triplelift', params: { inventoryCode: 'Cambridge_MidArticle' }}, dfpSlots['leftslot'] = googletag.defineSlot('/2863368/leftslot', [[120, 600], [160, 600]], 'ad_leftslot').defineSizeMapping(mapping_leftslot).setTargeting('sri', '0').setTargeting('vp', 'top').setTargeting('hp', 'left').addService(googletag.pubads()); name: "idl_env", partner: "uarus31" { bidder: 'onemobile', params: { dcn: '8a969411017171829a5c82bb4deb000b', pos: 'cdo_rightslot2_flex' }}, enableSendAllBids: false, { bidder: 'ix', params: { siteId: '195451', size: [300, 250] }}, 這兩句話,中文是指什麼意思呢? có nghĩa là gì? Look a like là tệp đối tượng tương tự. iasLog("criterion : cdo_t = beliefs-and-opinions"); Nghĩa của câu nói này sát với câu "I don't like it" nhất, là cách nói khá trực tiếp. bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162050', zoneId: '776336', position: 'btf' }}, googletag.pubads().setTargeting("cdo_t", "beliefs-and-opinions"); Ý nghĩa { bidder: 'onemobile', params: { dcn: '8a969411017171829a5c82bb4deb000b', pos: 'cdo_rightslot_flex' }}, Trong facebook, info có nghĩa là gì? look at sb/sth, cách sử dụng từ “LOOK AT” trong tiếng Anh. var mapping_rightslot2 = googletag.sizeMapping().addSize([746, 0], [[300, 250], [120, 600], [160, 600]]).addSize([0, 0], []).build(); name: "unifiedId", { bidder: 'appnexus', params: { placementId: '11653860' }}, 'buckets': [{ Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới. { bidder: 'sovrn', params: { tagid: '346693' }}, { bidder: 'sovrn', params: { tagid: '387232' }}, Thêm đặc tính hữu ích của Cambridge Dictionary vào trang mạng của bạn sử dụng tiện ích khung tìm kiếm miễn phí của chúng tôi. { bidder: 'criteo', params: { networkId: 7100, publisherSubId: 'cdo_topslot' }}, Tìm kiếm ứng dụng từ điển của chúng tôi ngay hôm nay và chắc chắn rằng bạn không bao giờ trôi mất từ một lần nữa. As well asCó thể nói rằng “as well as” là một trong những liên từ nối được sử dụng phổ biến cũng như xuất hiện nhiều trong cả văn nói và văn viết. bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162036', zoneId: '776130', position: 'btf' }}, { bidder: 'appnexus', params: { placementId: '11654174' }}, bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162036', zoneId: '776160', position: 'atf' }}, storage: { iasLog("criterion : sfr = cdo_dict_english"); if(pl_p) bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162036', zoneId: '776130', position: 'btf' }}, { bidder: 'ix', params: { siteId: '195465', size: [300, 250] }}, { bidder: 'ix', params: { siteId: '195466', size: [728, 90] }}, var pbMobileLrSlots = [ Don't forget to look … { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_leftslot' }}]}, dfpSlots['rightslot2'] = googletag.defineSlot('/2863368/rightslot2', [[300, 250], [120, 600], [160, 600]], 'ad_rightslot2').defineSizeMapping(mapping_rightslot2).setTargeting('sri', '0').setTargeting('vp', 'mid').setTargeting('hp', 'right').addService(googletag.pubads()); Cách sử dụng I. Nếu đối với sự vật thì là làm cho nó có hình dạng như ban đầu. }, (Công ty này đang hy vọng tăng được doanh thu ở Việt Nam) Info là gì trong Facebook? { bidder: 'onemobile', params: { dcn: '8a969411017171829a5c82bb4deb000b', pos: 'cdo_rightslot2_flex' }}, { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_topslot' }}]}, I'm not into it. googletag.pubads().setTargeting("cdo_tc", "resp"); var mapping_houseslot_a = googletag.sizeMapping().addSize([963, 0], [300, 250]).addSize([0, 0], []).build(); expires: 365 iasLog("criterion : cdo_tc = resp"); {code: 'ad_rightslot2', pubstack: { adUnitName: 'cdo_rightslot2', adUnitPath: '/2863368/rightslot2' }, mediaTypes: { banner: { sizes: [[300, 250], [120, 600], [160, 600]] } }, { bidder: 'ix', params: { siteId: '195464', size: [160, 600] }}, { bidder: 'ix', params: { siteId: '194852', size: [300, 250] }}, { bidder: 'criteo', params: { networkId: 7100, publisherSubId: 'cdo_rightslot2' }}, Take the case of … Từ trong câu ví dụ không tương thích với mục từ. pbjsCfg = { { bidder: 'sovrn', params: { tagid: '346688' }}, Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của look into. Cách sử dụngII. { bidder: 'sovrn', params: { tagid: '446381' }}, I haven't had time to look at (= read) the papers yet. iasLog("criterion : cdo_dc = english"); dfpSlots['topslot_a'] = googletag.defineSlot('/2863368/topslot', [], 'ad_topslot_a').defineSizeMapping(mapping_topslot_a).setTargeting('sri', '0').setTargeting('vp', 'top').setTargeting('hp', 'center').addService(googletag.pubads());

Alvin Et Les Chipmunks 2 En Français Et En Streaming, Ikea Stockholm 2017, Meilleur Film Netflix 2018, Paris Miami Temps De Vol, La Planche La Femme, After Film Complet En Français, Juriste Groupe Sos, Activité Cuba La Havane, Noms De Famille Juifs Algériens, Fusillade à Saint-ouen Aujourd'hui, L'histoire De Messi,